Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Thiết kế tàu container chạy cấp không hạn chế với vận tốc 17,5 knots, sức chở 1350 TEU, với khối lượng trung bình của một container là 11 Tấn / Vũ Đình Đạo, Vũ Trọng Nghĩa, Đặng Văn Phong ; Nghd.: Trần Ngọc Tú . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 140tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17699, PD/TK 17699
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 2 Thiết kế tàu chở dầu thành phẩm, trọng tải 35000 Tấn, tốc độ 15 knots, hoạt động trên tuyến biển không hạn chế với sự hỗ trợ của phần mềm Autoship và Shipcontructor / Lê Đức Huấn, Nguyễn Bảo Nguyên, Trần Thị Hoài Thương, Lưu Ngọc Tú ; Nghd.: Lê Hồng Bang . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 251tr. ; 30cm + 06BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17701, PD/TK 17701
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Thiết kế tàu chở hàng bách hóa, trọng tải 16.500 tấn, vận tốc 13 Knots, hoạt động vùng biển Đông Nam Á / Hoàng Thị Ly, Cao Hoàng Trọng, Trần Văn Hòa; Nghd.: Phạm Thị Thanh Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 230tr. ; 30cm+ 05BV
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18881
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 4 Thiết kế tàu container chạy cấp không hạn chế với vận tốc 17,5 knots, sức chở 1350 TEU, với khối lượng trung bình của một container là 11 Tấn / Đặng Văn Phong, Vũ Đình Đạo, Vũ Trọng Nghĩa ; Nghd.: Trần Ngọc Tú . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 134tr. ; 30cm + 05BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17700, PD/TK 17700
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Thiết kế tàu container chạy cấp không hạn chế với vận tốc 17,5 knots, sức chở 1350 TEU, với khối lượng trung bình của một container là 11 Tấn / Vũ Trọng Nghĩa, Vũ Đình Đạo, Đặng Văn Phong ; Nghd.: Trần Ngọc Tú . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 158tr. ; 30cm + 06BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17698, PD/TK 17698
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Thiết kế tàu hàng khô, trọng tải 2750 Tấn, vận tốc 10 knots, chạy tuyến sông SI / Nguyễn Quang Sơn, Trương Công Thành, Phạm Văn Ngọc ; Nghd.: Nguyễn Thị Thu Quỳnh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 104tr. ; 30cm + 02BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17696, PD/TK 17696
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Thiết kế tàu hàng khô, trọng tải 2750 Tấn, vận tốc 10 knots, chạy tuyến sông SI / Trương Công Thành, Nguyễn Quang Sơn, Phạm Văn Ngọc ; Nghd.: Nguyễn Thị Thu Quỳnh . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 110tr. ; 30cm + 02BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17697, PD/TK 17697
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Thiết kế tàu hàng khô, trọng tải 8500 tấn, vận tốc 12knots, hoạt động biên không hạn chế / Nguyễn Đức Chiến, Nguyễn Quang Anh, Vũ Tiến Đạt, Trần Khắc Thắng; Nghd. Nguyễn Văn Võ . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 249tr. ; 30cm+ 02BV
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18882
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Thiết kế tàu hàng khô, trọng tải 8500 tấn, vận tốc 12knots, hoạt động biên không hạn chế / Nguyễn Quang Anh, Nguyễn Đức Chiến, Vũ Tiến Đạt, Trần Khắc Thắng; Nghd.: Nguyễn Văn Võ . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 249tr. ; 30cm+ 01BV
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18884
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 10 Thiết kế tàu hàng khô, trọng tải 8500 tấn, vận tốc 12knots, hoạt động biên không hạn chế / Trần Khắc Thắng, Nguyễn Quang Anh, Nguyễn Đức Chiến, Vũ Tiến Đạt; Nghd.: Nguyễn Văn Võ . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 249tr. ; 30cm+ 01BV
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18885
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Thiết kế tàu hàng khô, trọng tải 8500 tấn, vận tốc 12knots, hoạt động biên không hạn chế / Vũ Tiến Đạt, Nguyễn Quang Anh, Nguyễn Đức Chiến, Trần Khắc Thắng; Nghd.: Nguyễn Văn Võ . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 249tr, ; 30cm+ 01BV
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18883
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Tính toán thiết kế tàu chở dầu thành phẩm trọng tải DW 4700 tấn, hoạt động vùng biển hạn chế II, vận tốc tàu 12knots / Ngô Thị Mỹ Lan, Trần Quang Hiệp, Trần Thị Thảo Vi; Nghd.: Nguyễn Thị Thu Quỳnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 293tr. ; 30cm+ 07BV
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18901
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Tính toán thiết kế tàu chở dầu thành phẩm trọng tải DWT 6000 tấn, hoạt động vùng biển không hạn chế, vận tốc tàu 12knots./ Dương Anh Tú, Nguyễn Đình Trung, Nguyễn Anh Tuấn, Phạm Văn Duy; Nghd.: Lê Thanh Bình . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2019 . - 246tr. ; 30cm+ 06BV
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18902
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1
    Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :